Tìm kiếm

Đối tác

Sản phẩm

Sản phẩm Máy thử rung sóc
Xuất xứ Nước G-7
Bảo hành 12 Tháng
Mô tả sản phẩm
HỆ THIẾT BỊ THỬ RUNG SÓC ĐIỆN ĐỘNG CHUYÊN DÙNG CHỈ THỊ VÀ ĐIỀU KHIỂN TRÊN PC, PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN SINE/RANDOM/SHOCK ĐI KÈM
( Điều khiển Rung 2 trục rời rạc "Đứng và Ngang" )
○ Thử các thiết bị Điện-Điện tử và các Bảng mạch theo tiêu chuẩn JIS, MIL-Std và IEC-Series
+ Tiêu chuẩn thử Rung động: (JIS, MIL-Std, MIL-810-Series, IEC<60068-2-6>)
+ Tiêu chuẩn thử Shock:  (JIS, MIL-Std, MIL-810-Series, IEC<60068-2-7>)
* Thông số hệ chung:
- Lực rung đầu ra:
3.0 KN (306kgf), vector sine
2.1 KN (214 Kgf) rms Random
7.5 KN (765 Kgf) Transient Shock
- Gia tốc Max:    92.7g (909m/s2)
- Vận tốc Max:    2.0 m/s
- Độ dịch chuyển (biên độ) Max: 51 mmp-p
- DảI tần:            3Hz tới 3,000Hz
3~1,600Hz với bàn ngang 500mm
- Tải:    thử 490m/s2 (50g):   2.7kg
thử 294m/s2 (30g):   6.9kg
thử 196m/s2 (20g):   12kg
thử 98m/s2 (10g):    27.3kg
Thử lớn nhất:            60 kg
- Tải: Khối lượng lõi: 3.3kg
- Nguồn cung cấp công suất yêu cầu: 7 KVA
* Bộ khuếch đại công suất:
- Công suất ra:                2.0 KVA
- Dòng điện khởi động:    32 A
- Kích từ ra:                    2.0 KVA
- Dòng kích từ:                35 A
- Phương pháp làm mát:   Quạt làm mát không khí
- Kích thước:                   570 W x 1,100D x 1,585H mm
- Khối lượng:                   270kg
* Bộ tạo rung sóc:
- Lực đầu ra:                   3.0 KN (306Kgf)
- Tần số Max:                 3,000Hz
- Khối lượng lõi:              3.3 kg
- Đường kính lõi:             Phi 120
- Khối lượng tảI trên bàn rung Max: 60 kg (kể cả phần lõi + bộ gá + đai...)
- Bộ làm mát:                   Trao đổi nhiệt
- Kích thước:                  530 W x 540D x 745H mm
- Khối lượng:                  400 kg
* Các điều kiện khác:
- Nguồn nuôI:                 3 pha 200/220/380/415V AC
- Tần số:                          50/60Hz
- Công suất:                    Xấp xỉ 4-7 KVA
- Nhiệt độ môi trường: 0~50oC
- Độ ẩm môI trường: dưới 85% R.H

BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ THỬ RUNG XÓC VẠN NĂNG CHUYÊN DÙNG (ĐIỀU KHIỂN DIGITAL) + PHẦN MỀM THỬ SINE/RANDOM/SHOCK
+ Phần cứng ( Hardware):
Cấu hình máy tính
- CPU: Intel Core 2 Duo P8400 2.26GHz
- Bộ nhớ: 4 GB
- Ổ đĩa cứng: 500GB Sata
- LAN Card: Ethernet IEEE802.3(10/100BASE-T)、IEEE802.3 ab(1GbLAN)
- Serial Port: 4ch RS-232C
- Cổng USB: 2 cổng mặt trước, 3 cổng mặt sau
- Màn hình hiển thị: TFT 17 inch, 1280 x 1024 SVGA
Module xử lý tín hiệu số DSP
- Card xứ lý tín hiệu số DSP: All-digital Circuitry với 300Mhz  DSP cho tính toán điều khiển
- Các kênh đầu vào: 04 kênh
- Kênh đầu ra: Chuẩn 01 kênh đầu ra Analog
+ Thông tin chung ( General ):
- Nguồn cấp AC: 85 ~240 Volts, 47 ~ 63 Hz
- Công suất tiêu thụ: Max 500W
- Kích thước: W 483 x D 425 x H 310mm
- Khối lượng: 20 kg
- Nhiệt độ môi trường:  0 ~ 50oC
- Độ ẩm:  10%~85% RH , không đóng tuyết
+ Cấu hình (Configurations):
- Cấu kiện chính: CPU, DSP, TFT, HDD, 04 kênh đầu vào
- Phần mềm tương thích: Sine, PSD Random, Classical Shock, RSTD, Mixed Mode, TTH, SRS, LTH etc.
- Đầu vào cáp tín hiệu vào: BNC-BNC Cáp
- Đầu ra cáp tín hiệu ra: BNC-BNC Cáp
- Phụ kiện: Chuột, bàn phím, tài liệu hướng dẫn
+ Đầu vào (Input):
- Đầu vào Analog: 04 kênh đầu vào tiêu chuẩn, mỗi kênh có thể điều khiển, quan sát cài đặt cho phép lựa chọn Voltage/Charge/ICP
- Đầu vào gia tốc: có sẵn 04 kênh đầu vào đặt độ nhạy gia tốc trong đơn vị SI (pc/m/s2) hoặc đơn vị thông thường như (pc/G)
- Đầu vào ICP: Có sẵn nguồn cho 04 kênh ICP’s,
- Đầu vào điện áp: Tiêu chuẩn 04 kênh. Tất  cả các đầu vào đầu là vi sai với trở kháng 220 KΩcài đặt cho mỗi kênh lựa chọn độ khuếch đại x1, x1, x100
- Biến đổi A/D: Anti-aliasing filters, chuyển đổi từ tương tự sang số 24 bit (ADC)
- Lọc thông: Lọc thông Analog filter plus 160 dB/oct. Lọc số digital filter eliminates non-linear
phase distortion and aliasing
- Dải tần số: đến 18750 Hz tần số phân tích (48000 mẫu trong 1 giây)
- Dải điện áp: ±0.1V, ±1V, ±10 Vpeak
- Dải động: 120 dB toàn dải, 110 dB trong dạng FFT
+ Đầu ra (Output):
- Điện tử: biến đổi DAC 24-bit, bộ lọc thông ảnh, mạch lọc cắt lập trình
- Lọc thông: 160 dB/oct. digital filter plus analog filter eliminates non-linear phase distortion and imaging
- Dải tần số: đến 18750 Hz  tần số đầu ra (48000 mẫu trong 1 giây)
- Dải điện áp: ±10 Vpeak
- Dải động: 120 dB toàn dải
+ Điều khiển vòng lặp (Control Loop ):
- Thời gian lặp: Random - 80 msec, Sine - 5 msec typical
- Dải động: Random - 90 dB, Sine - 95 dB
+ Phần mềm (Software):
- Môi trường hoạt động: Windows 7 Professional

PHẦN MỀM THỬ RUNG CHUYÊN DÙNG CHO THỬ KIỂU SINE, RANDOM VÀ SHOCK
* Thử nghiệm quét hình Sine
- Dải tần:              0,4 ~ 4,000Hz
- Dải động:          ~ 95dB
- Thời gian lặp:    5 ms
- Chính xác điều khiển: ±1 dB thông qua peak-notch với Q of 50, tại 1 octave/min.
- Tập lệnh các điểm đánh dấu: không giới hạn sự kết hợp biên độ (gia tốc, vận tốc, độ dịch chuyển) bên
phải hoặc bên trái sườn A/V/D ở tần số xác định, tính toán tự động
- Tốc độ quét: Khác nhau cho mỗi phân đoạn tần số khác nhau
- Phân dải điều khiển: Tinh chỉnh 0,000001Hz
* Thử nghiệm điều khiển Ngẫu nhiên (Random)
- Dải tần:              Điều khiển vòng lặp thời gian thực, tần số chuẩn đến 4680 Hz
- Dải động:         đến 90dB
- Thời gian lặp:    80 ms
- Chính xác điều khiển: ±1 dB tại 99% với 200 DOF
- Tập lệnh các điểm đánh dấu: Không giới hạn sự kết hợp giữa sườn trái và phải tại tần số sử
dụng khác nhau
- Độ phân dải: lựa chọn 100, 200, 400, 800, 1600 and 3200
* Thử nghiệm điều khiển Shock (Classic Shock)
Classical Shock Control
- Dải tần số:          0 ~ 48000 Hz với các kích thước khung của 256,512,1024,2048,4096,8192,
16384 điểm
- Kiểu xung:          Nửa Sine, Haver-sine, Terminal-peak Saw-tooth, Initial-peak Saw-tooth,
Tam giác, chữ nhật, hình thang
- Chu kỳ xung:     0.05 ~ 100000 ms
Shock Response Spectrum
- Kích thước khung: Tối ưu hóa tự động (lên đến 16.358 điểm)
- Tốc độ lấy mẫu: đến 48 000 điểm /s
Transient Time History
- Định dạng File: ASCII delimited format(Y only or X-Y pairs), ASCII UFF, ECON Binary
- Kích thước khung: 256, 512, 1024, 4098, 8192, 16384 điểm
- Tốc độ lấy lại dữ liệu: từ 20Hz to 48,000Hz  trong 24 stages
- Tập lệnh có sẵn: Bellcore Z1 and Z2, Bellcore Z3, Bellcore Z4 and Sine, Chirp, White Noise
* Long-Time History
Road Simulation Control
- Profile Import: Giới hạn định dạng  ASCII (Y only or X-Y pairs), ASCII UFF, ECON Binary
- Tốc độ lẫy mẫu lại: Từ 20 ~ 48 000 mẫu trong 24 stages
- Tập lệnh có sẵn: band-limited random, white noise, sine and chirp
- Compensation: Lọc thông thấp, lọc thông cao, dịch chuyển vận tốc, gia tốc DC…

BỘ KHUẾCH ĐẠI CÔNG SUẤT
Gồm:
- Module khuếch đại công suất
- Mạch đIều khiển chủ
- Panel đIều khiển ( có nguồn )
- Bộ đIều khiển khí nén
- Công suất ra Max:          2.0 KVA
- Dòng điện khởi động:      32 A
- Kích từ ra:                      2.0 KVA
- Dòng kích từ:                   35 A
- Phương pháp làm mát:    Quạt làm mát không khí
- Kích thước:                      570 W x 1,100D x 1,585H mm
- Khối lượng:                      270kg

Module điều khiển cân bằng, bằng khí nén, có đồng hồ theo dõi độ nghiêng bàn thử

BỘ TẠO RUNG ĐIỆN ĐỘNG CHUYÊN DÙNG
- Lực đầu ra:                      3.0 KN (306Kgf)
- Tần số Max:                     3,000Hz
- Khối lượng lõi:                 3.3 kg
- Đường kính lõi:             Phi 120
- Khối lượng tảI trên bàn rung Max: 60 kg (kể cả phần lõi + bộ gá + đai...)
- Bộ làm mát:                   Trao đổi nhiệt
- Kích thước:                    530 W x 540D x 745H mm
- Khối lượng:                     400 kg

BÀN GÁ THIẾT BỊ KIỂU ĐỨNG
- Kích thước bàn rung:  400 x 400 x 75mm
- Cấu trúc bàn bằng nhôm đúc
- Tần số rung:                 1900Hz
- Lỗ gá:                          80mm

BÀN THỬ KIỂU NGANG + BÀN GÁ THIẾT BỊ CÓ CHỐNG RUNG VÀ CÔNG HƯỞNG BẰNG ĐỆM KHÍ
- Kính thước bàn thử: 500 x 500mm
- Trong lượng bàn: 23 kg
- Tải trọng thử Max: 200kg
- Tần số cộng hưởng: 1600Hz
- Lỗ gá: 100mm
- Có kèm bộ chống rung "Giảm chấn" bằng đệm khí

QUẠT LÀM MÁT CÓ CHỐNG ỒN
Cooling Blower with Silencer

ĐẦU ĐO GIA TỐC + CÁP 5MÉT
- Độ nhạy:               0.17 pc/m/s2
- Độ nhạy điện áp: 0.2 mV/m/s2
- Tần số:                70Khz
- Dung kháng:         1100pF
- Gia tốc:                  9800m/s2 (980g)
- Nhiệt độ hoạt động: -20oC ~ +160oC
- Khối lượng:            1.2g
- Vật liệu cấu tạo:  Titan
- Siêu nhẹ và tần số cao
- Cáp nối:                 5 mét

- CÁC HỆ THỐNG RƠ LE BẢO VỆ
- HỆ CABIN CHO MÁY
- ĐÀO TẠO VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BỞI CHUYÊN GIA CỦA HÃNG SẢN XUẤT

- LẮP ĐẶT , BẢO HÀNH

Liên hệ đặt hàng:

Tel: 0978 442238 ; 0903 264451

Email: Info@instec.vn ; instec@vnn.vn; hut9@vnn.vn; trieu.vu@instec.vn