Tìm kiếm

Đối tác

Sản phẩm

Sản phẩm Thiết bị thử Môi trường kết hợp Rung
Xuất xứ G-7
Bảo hành
Mô tả sản phẩm

TỦ THỬ MÔI TRƯỜNG KẾT HỢP RUNG

ĐIỆN ĐỘNG CHUYÊN DÙNG CHỈ THỊ VÀ ĐIỀU KHIỂN TRÊN PC

* Cấu hình toàn hệ thống:

Buồng thử nghiệm khí hậu kết hợp có điều khiển và hiện thị số trên màn hình

- Kích thước trong buồng thử:  W x H x D; 600 x 850 x 500 mm

- Kích thước ngoài:  W x H x D : 1840 x 1910 x 1173mm,

- Điều khiển và hiển thị số trên màn hình LCD 6.6 inch, FFT, màn hình cảm ứng (Touch Panel )

- Vật liệu làm phần trong tử thép18-8 Cr-Ni (2B políh) 1.0mm

- Vật liệu làm phần ngoài tử thép 18-Cr dày 0,8mm

- Cửa kính nhìn trong suốt: WxH: 180 260mm

- Điều khiển nhiệt độ: -45oC ~ +150oC (hoặc -45oC ~ +155oC)

- Độ ẩm: 0 ~ 100% RH

- Dung tích: 306 Lít

- Khối lượng: 485 kg

- Công suất sấy nhiệt: 2KW

- Công suất làm lạnh : 1.5 KW

- Môi chất làm lạnh: R404A (thân thiện môI trường)

- Điều khiển Nhiệt độ-Độ ẩm kiểu P

- Màn hình hiển thị LCD 6,5 inch

- Khả năng nhớ: RAM  20 chương trình (99 bước/patten)

ROM: 10 chương trình pattern

- Điều khiển nhiệt độ: -45oC ~ +150oC (hoặc -45oC ~ +155oC)

- Độ ẩm: 0 ~ 100% RH

- Lâp grình: 0 ~ 999 giờ 59 phút

- Phân dảI đặt: 0.1oC đối với nhiệt độ; Độ ẩm 1% RH

- Kiểu điều khiển PID

- Chức năng ghép nối: RS-485 hoặc GP-IB & RS-232 (Tuỳ chọn)

Hệ thử rung điện động điều khiển thử Sine/Random/Shock đồng thời G-0160N

HỆ THIẾT BỊ THỬ RUNG SÓC ĐIỆN ĐỘNG

CHUYÊN DÙNG CHỈ THỊ VÀ ĐIỀU KHIỂN TRÊN PC

PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN SINE/RANDOM/SHOCK ĐI KÈM

○ Thử các thiết bị Điện-Điện tử và các Bảng mạch theo tiêu chuẩn JIS, MIL-Std và IEC-Series

+ Tiêu chuẩn thử Rung động: (JIS, MIL-Std, IEC<60068-2-6>)

+ Tiêu chuẩn thử Shock:  (JIS, MIL-Std, IEC<60068-2-27>)

* Thông số hệ chung:

- Lực rung đầu ra:

6.0KN (612kgf), vector sine

3.0kN (306kgf), vector sine

Shock: Gấp 1.5 ~ 2 lần lực Sine

- Gia tốc Max:              92g (909m/s2)

150G shock (2ms) with 3kg load.

- Vận tốc Max:               2.0m/s

- Độ dịch chuyển (biên độ) Max: 51mmp-p

- DảI tần:                       3Hz tới 2,500Hz

- Tải:  thử 490m/s2 (50g): 5.4kg

thử 294m/s2 (30g): 13.4kg

thử 196m/s2 (20g): 23.4kg

thử 98m/s2 (10g):   53.4kg

Thử lớn nhất:         100kg

- Nguồn cung cấp công suất yêu cầu: 10KVA

* Bộ khuếch đại công suất:

- Công suất ra Max:       6.0 KVA

- Dòng điện khởi động: 38A

- Kích từ ra:                    3.0 KVA

- Dòng kích từ:               35A

- Làm mát bằng quạt

+ Kích thước: 570W x 710D x 1,585H mm

- Khối lượng:                  270kg

* Bộ tạo rung sóc:

- Lực đầu ra:                 6.0KN (612Kgf)

- Tần số Max:                2,500Hz

- Khối lượng lõi:            6.6kg

- Đường kính bàn:         Phi 150

- Dẫn hướng bàng:       đệm khí

- Khối lượng tảI trên bàn rung Max: 100kg (kể cả phần lõi + bộ gá + đai...)

- Bộ làm mát không khí: bằng quạt

- Kích thước:                626W x 645D x 820H mm

- Khối lượng:                700kg

* Các điều kiện khác:

- Nguồn nuôI:           3 pha 200/220/380/415V AC

- Tần số:                    50/60Hz

- Công suất:              Xấp xỉ 10KVA

- Nhiệt độ môi trường: 0~50oC

- Độ ẩm môI trường: dưới 85% R.H

BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ THỬ RUNG XÓC VẠN

NĂNG CHUYÊN DÙNG (ĐIỀU KHIỂN DIGITAL) + PHẦN MỀM THỬ SINE/RANDOM/SHOCK

+ Cấu hình (Configurations):

- Cấu kiện chính: 4GB FM, LAN, DSP, 8ch DIO, 4 kênh vào tiêu chuẩn với Charge Amplifiers

- Phần mềm tương thích: Sine, PSD Random, Classical Shock, RSTD, Mixed Mode, TTH, SRS, LTH etc.

- Đầu vào cáp tín hiệu vào: BNC-BNC Cáp

- Đầu ra cáp tín hiệu ra: BNC-BNC Cáp

+ Đầu vào (Input):

- Đầu vào Analog: 04 đầu vào tiêu chuẩn, (Options 08), mỗi kênh có thể điều khiển, quan sát …

cài đặt cho phép lựa chọn Voltage/Charge/ICP

- Đầu vào Accl: Có sẵn 04 đầu vào Charge amplifiers (Options: 08).

Cài đặt lựa chọn độ nhạy đầu vào cho đầu đo gia tốc 0.01~5,000m/s2

- Đầu vào ICP: Có sẵn nguồn cho 04 kênh ICP’s, (Options: 08) từ 4.7mA/21V DC

- Đầu vào điện áp: Tiêu chuẩn 04 kênh (Option: 08). Vào vi sai hoặc 01 đầu trở kháng 250k Ohm

Bảo vệ điện áp vào: ±20Vpk

- Biến đổi A/D: Anti-aliasing low-pass filters

- Lọc thông: Lọc thông Analog filter plus 160 dB/oct. Lọc số digital filter eliminates non-linear phase distortion and aliasing

- Tốc độ lấy mẫu: 0.48 Hz ~ 102.4kHz, có 54 bước

- Dải động: 130 dB

+ Đầu ra (Output):

- Số kênh & Điện tử: 01 kênh điều khiển và 01 kênh COLA, biến đổi ADC 24-bit

Lọc thông ảnh, mạch lọc cắt lập trình

- Lọc thông: 160 dB/oct. digital filter plus analog filter eliminates non-linear phase distortion and imaging

- Dải tần: Tới trên 22,000 Hz , 48000 mẫu/giây

- Tốc độ lấy mẫu: Trên 102.4 kHz/Kênh, đồng bộ với kênh vào

- Dải động: 100 dB

+ Điều khiển vòng lặp (Control Loop ):

- Thời gian lặp: Random - 12.5 msec, thông thường (200 lines, 2 kHz), Sine - 10 msec typical

- Dải động: Random - 95 dB, Sine - 100 dB

+ Phần mềm (Software):

- Môi trường hoạt động: Windows XP, Vista, 7 with Microsoft Word

+ Phần cứng ( Hardware):

- Card xứ lý tín hiệu số DSP: All-digital Circuitry với DSP cho tính toán điều khiển

- Bộ nhớ On-Board: 4GB Non-volatile Flash Memory, 32MB DRAM

- Kết nối: Ethernet 100BASE-T, RJ45  ( LAN)

- Kết nối điều khiển Networrk: Module điều khiển đồng bộ IEEE 1588

- Đồng hồ xung nhịp: Tích hợp sẵn

- Hiển thị: Màn hình hiển thị màu Xanh, LCD 115.05mm x 28.65mm VFD, 8 mức điều khiển sáng

- Chế độ tiết kiệm năng lượng: Có

- Đầu Vào/Ra số: Ngoài:  DC 3.3V – 12V, Nguồn trong: DC 3.3V 350mA, 12V 400mA

Đầu vào số: 08 kênh cách ly; Đầu ra số: 08 kênh cách ly

+ Thông tin chung ( General ):

- Nguồn nuôi: Nguồn ngoài DC với Ắc quy (Tùy chọn)

- Nguồn ngoài DC: AC Adapter 100 – 240V (47 – 440Hz), DC Power 15V (±10%)

- Công suất tiêu thụ: Max 18W

- Kích thước: W 440 (483 for Rack-mount) X D 330 X H 66mm

- Khối lượng: 4.2kg

- Nhiệt độ môi trường:  -10 ~ 55oC

- Độ ẩm:  10%~85% RH , không đóng tuyết

PHẦN MỀM THỬ RUNG CHUYÊN DÙNG

CHO THỬ KIỂU SINE, RANDOM VÀ SHOCK

* Thử nghiệm quét hình Sine

- Dải tần:              0,4 ~ 4,000Hz (Chuẩn) và tới 12,100Hz (Tuỳ chọn options)

- Dải động:          > 100dB

- Thời gian lặp:    10 ms

- Chính xác điều khiển: ±1 dB thông qua peak-notch với Q of 50, tại 1 octave/min.

- Tốc độ quét:    Log 0.001~120 oct/min., Log 0.001~40 dec/min., Lin 0.001~120 Hz/s

- Dải quét điều khiển: oct/min., Hz/sec., dec/min., sweeps/min., sweep duration/sweeps, cycles/min.

- Phân dải điều khiển: Tinh chỉnh 0,000001Hz

* Thử nghiệm điều khiển Ngẫu nhiên (Random)

- Kiểu điều khiển: Điều khiển thời gian thực của mật độ phổ công suất - PSD

- Dải tần:              Thời gian thực 0 ~ 4,000Hz (Chuẩn) và tới 11,000Hz tại 17 dải (Tuỳ chọn options)

- Dải động:         > 95dB

- Phân dải:           225, 450, 900, và 1800 dòng chuẩn

- Thời gian lặp:      12.5 ms for 2000Hz, 225 lines

- DOF:                  2 ~ 1,000

- Chính xác điều khiển: ±1 dB at 99% với 200 DoF

- Chu kỳ điều khiển: 3 ~ 6 sigma

- Chuức năng điều khiển: Multi-point Control, High Resolution, Sine-on-Random, Random-on-Random

* Thử nghiệm điều khiển Shock (Classic Shock)

- Kiểu điều khiển: Điều khiển mạch vòng kín của dạng xung túc thời (ngắn)

- Kiểu xung:          Nửa Sine, Haver-sine, Terminal-peak Saw-tooth, Initial-peak Saw-tooth,

Triangle, Rectangle và Trapezoid

- Lấy mẫu:            Tự động tính toán hoặc lựa chọn dải tới trên 102.4kHz

- Kích thước khóa: 512~4096 điểm chuẩn

- Chu kỳ xung:     1ms ~ 25,600 giây

- Kiểm tra giới hạn  bộ tạo rung: Tính toán Gia tốc tới hạn, Vận tốc và Độ chuyển dịch (Biên độ)

- Thử theo tiêu chuẩn: MIL-STD-810F, MIL-STD-202F, ISO, User-defined

Liên hệ đặt hàng:

Tel: 0978 442238 ; 0903 264451
Email: Info@instec.vn ; instec@vnn.vn; trieu.hut@gmail.com; trieu.vu@instec.vn