HỆ THIẾT BỊ SẢN XUẤT ĐA NĂNG CHO GIẢNG DẠY VÀ NGHIÊN CỨU R&D, BÌNH PHẢN Ứng (Reacotor) & CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN KẾT HỢP |
* Bình phản ứng thủy tinh, hình cầu 10 lít, 03 đầu |
– Thủy tinh có hệ số giãn nở nhiệt thấp: CTE < 5×10-6/°C, giữa 0°C~300°C |
– Đường kính cổ trung tâm: 3″(DN80) dùng cho động cơ khuấy |
– Đường kính cổ cạnh: 1 1/2″ (DN40) nghiêng 45o, cho cho dàn ngưng |
– Đường kính cổ: 1″ (DN 25) dùng pha chế dung dịch |
từ bình chứa có thể tích 2 lít |
– Đường kính cổ còn lại: 1.5″ (DN 25) trên đỉnh cho |
bình pha chế với van đièu chỉnh dung dịch bằng thủy tinh và Teflon |
– Hệ cấu trúc bằng thủy tinh vá các ống thủy tinh tiêu chuẩn, kiểu rất cứng cáp |
– Bộ điều khiển nhiệt độ hiển thị số với đầu đo RTD |
* Đầu điều khiển khuấy |
– Bộ khuấy được cung cấp kèm với cấu trúc PTFE/thủy tinh với cấu trúc cánh khuấy |
nửa hình tròn, phù hợp với dộ khuấy chân không cao, thiết kế cho khuấy dung dịch |
trong bình phản ứng với độ nhớt thấp |
– Động cơ: 0.25 HP, tốc độ 1400 RPM, 50Hz, 3 Pha, với bộ hộp số giảm tốc tỷ lệ 1:7.5. |
– Các kiêur cánh tua bin khác cung cấp và tùy theo ứng dụng của khách hàng (Option) |
* Bình thu hồi, dung tích 2L |
– Đường kính cổ chính tâm (Đỉnh): 1″ (DN25) cho thu nhận các chất/Dung dich từ dàn ngưng |
– Đường kính cổ cạnh bên (Đỉnh): 1″ (DN25) phù hợp chất rất nặng và van chân không |
– Đường kính ống tâm (Đáy) 1″(DN 25) tại đáy cho thải và van điều chỉnh bằng thủy tinh |
* Bình thu hồi thứ 2, dung tích 2L |
– Đường kính cổ chính tâm (Đỉnh): 1″ (DN25) cho thu nhận các chất/Dung dich từ dàn ngưng |
– Đường kính cổ cạnh bên (Đỉnh): 1″ (DN25) phù hợp chất rất nặng và van chân không |
– Đường kính ống tâm (Đáy) 1″(DN 25) tại đáy cho thải và van điều chỉnh bằng thủy tinh |
* Dàn ngưng |
– Thủy tinh cuộn bên trong, kiểu Graham |
– Kích thước: DN 80, 0.35 m2 H.T.A, dài 600mm, |
– Số lượng: 1x 10L cho bình phản ứng, ngưng tụ dung môi bay hơi |
* Đóng gói cột kiểu DN80 |
– Chiều cao: 1 M , đóng gói với các ống thủy tinh Rasching Rings-Size = 12mm |
– Đóng gói có các hỗn hợp làm từ borosilicate giữ ch khỏi vữ thủy tinh |
* Bộ tách ngược, hoạt động bằng tay, kích thước DN80 |
– Đường kính cổ 1″ (DN25), đo nhiệt độ bằng nhiệt kế (Option: đo nhiệt hiện số) |
– Đường kính cổ 1″(DN25) với van góc thích hợp cho điều chỉnh tách ngược (Manual) |
* Bộ làm mát |
– Thủy tinh cuộn bên trong, kiểu Graham |
– Kích thước: DN 50, 0.1 m2 H.T.A., 1x 10L bình phản ứng, |
– Độ dài tiêu chuẩn phù hợp làm mát các sản phẩm~ DN450 |
* Bể nhiệt với lõi sấy |
– Lõi sấy: Điện áp 3 pha, 4.0 KW |
Lõi: thép 304SS |
– Bể giữ bình phản ứng |
– Đáy có đầu ra cho: khí, nước, hơi…. |
– Dung dịch đun được chuẩn bị bởi khách hàng |
– Điều khiển nhiệt độ hiện số |
* Hệ thống ống dẫn |
– Toàn bộ các ống dẫn được kết nối có sự sắp xếp đường ống thiết kế, cách ly thích hợp |
thông qua sự kết hợp van thủy tinh & Teflon. Đường ống dẫn ở tất cả các khớp nối để giữ độ chân không |
– Tất cả các nút mặt bích được phủ lớp Cast-Iron với thép gá 304SS |
* Hệ đỡ bằng thép; 304SS |
– Thiết kế chắc chắn |
– Các kẹp gá tiêu chuẩn phủ lớp cast-iron |
* Khả năng của máy |
– Thiết bị có khả năng: Boiling Under Reflux, Stripping And Continuous Distillation, |
Batch Distillation, Interface Separation, With And Without Out Chemical Reaction. |
Các thiết bị phục vụ quan sát (Monitoring) |
Thiết bị thu thập số liệu và phân tích |
– Màn hình hiển thị: LCD |
– Tốc độ lấy mẫu: 1,000dữ liệu/s ~ 1dữ liệu/phút, AUTO START khí đặt SET “Trigger” hoặc bằng tay |
– Chu kỳ lấy mẫu: >240 giờ |
– Khả năng kết nối: 08 loại sensor khác nhau như: độ ẩm, nhiệt độ, |
gia tốc, PS, đo sáng, UV Sensor, & Microphone + 4 cổng nối phụ (Options) |
– Máy tính bảng: OS 4.1.1, Dual Core Processor, màn hình 7 inch, MicroSD Card Slot, |
Projector Capable/Friendly & Webcam (forward &backward views) |
Wi-Fi, Bluetooth &USB Connectivity |
Sensor kết nối, đo phân tích Hóa_Sinh học |
– Sensor đo Oxygen (DO) |
– Sensor đo pH |
– Sensor đo CO2 |
– Sensor Stir Speed |
– Sensor đo nhiệt độ PT-100 |
Các thiết bị phục vụ Quan sát & Điều khiển |
( Monitoring & Control) |
Module thu thập phân tích & điều khiển |
– Tốc độ lấy mẫu: 05 dữ liệu/s ~ 1dữ liệu/phút, AUTO START khí đặt SET “Trigger” hoặc bằng tay |
– Chu kỳ lấy mẫu: >24 giờ |
– Khả năng kết nối Sensor, Transducer & Bơm: |
+ Tất cả các loại Sensors & Transducers cho Quan sát & Điều khiển: |
+ Sensor đo pH |
+ Stir Speed |
+ Sensor đo nhiệt độ w/PT-100 |
+ Sensor đo áp suất |
+ Sensor đo CO2 |
– Đặc tính phần mềm |
+ Truy cập qua Web |
+ Giám sát & Điều khiển Real-time |
+ Báo cáo chi tiết, đầy đủ hoạt động thiết bị, dễ dàng phân tích |
+ Cảnh báo tự động với Van Lock-out |
+ Mở rộng cho ứng dụng trong nhà máy/hoặc phòng thí nghiệm |
– Đặc tính phần cứng |
+ Reagent Addition and Sampling: Automated dosing and sampling of liquids and full gas control |
+ Built into Controller for Extra Reliability |
+ PID Steam/Water/Gas Valve Control |
+ Custom Logic to Suit Any Application |
+ Compatible w/ most Chillers, VFD, Air Compressors, Boilers, Outside Cooling, Ventilation |
+ Additional Add-on Capabilities – CO2, Level Sensing, Automated Tank Fill, Remote HLT Heating |
Sensor kết nối, đo phân tích Hóa_Sinh học |
– Sensor đo Oxygen (DO) |
– Sensor đo pH |
– Sensor đo CO2 |
– Sensor Stir Speed |
– Sensor đo nhiệt độ PT-100 |
Liên hệ đặt hàng
Hotline : 097.252.0991 – 097.844.2238
Email: info@instec.vn , trieu.vu@instec.vn ,tien.vd@instec.vn
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.