| Thiết bị thử độ chịu nhiệt, truyền nhiệt của Vật liệu dệt |
| – Theo tiêu chuẩn: GB/T 11048, ASTM F1868 , ASTM D1518, ISO 11092 |
| – Thông số: Thermal resistance, Rct |
| Water-vapor resistance, Ret |
| – Dải đo: Rct: 0.000-2.0 m2.K/W |
| – Phân dải: 0.0001 m2.K/W |
| – Dải đo Ret: 2-1000m2.Pa/W |
| – Phân dải: 0.001 m2.Pa/W |
| – Nhiệt độ thử: 20-50℃, adjustable |
| – Chính xác nhiệt độ±0.03℃ |
| – Phân dải nhiệt đọ: ±0.01℃ |
| – Toocs độ khí: 0-1.2m/s, adjustable |
| – Chính xác tốc độ khí: ±1% |
| – Thời gian thử: 3-30min, adjustable |
| – Dải nâng tấm thử mẫu: 0-60mm |
| – Kích thước tấm thử mẫu: 254mm*254mm |
| – Thermal guard ring width 127mm |
| – Kích thước mẫu: 500mm*500mm |
| – Độ dày mẫu: 0-60mm |
| – Dải nhiệt độ trong buồng thử và chính xác: 20-80℃, ±0.5℃ |
| – Độ đồng đều nhiệt trong buồng: ±2℃ |
| – Dải độ ẩm và chính xác trong buồng: 30%RH~80%RH, ±2%RH |
| – Kích thước trong buồng thử: 1000*1000*1000mm (L*W*H) |
| – Nguồn cung cấp cho buồng tạo Nhiệt độ+Độ ẩm: AC380V, 50Hz, 3 phase |
| – Nguồn nuôi cho Máy đo: AC220V, 50Hz, 1 phase |
| – Kích thước: 1800×1370×1660mm |
| – Trọng lượng: 540kg
———————————————————————————- Liên hệ đặt hàng Hotline : 097.252.0991 – 097.844.2238 Email: info@instec.vn , trieu.vu@instec.vn ,tien.vd@instec.vn |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.